Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành y liên quan đến nội soi

Nội soi là một trong những kỹ thuật y khoa hiện đại trong khám chữa bệnh, phẫu thuật thay cho cách phẫu thuật và thăm khám truyền thống ở một số loại bệnh ví dụ như nội soi dạ dày, mổ nội soi ruột thừa, mổ nội soi cổ tử cung. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để trao đổi, giao tiếp về nội soi

Thumbnail

Nội soi là một trong những kỹ thuật y khoa hiện đại trong khám chữa bệnh, phẫu thuật thay cho cách phẫu thuật và thăm khám truyền thống ở một số loại bệnh ví dụ như nội soi dạ dày, mổ nội soi ruột thừa, mổ nội soi cổ tử cung. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để trao đổi, giao tiếp về nội soi

1. Nội soi tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh nội soi có nghĩa là: Endoscopy

2. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến nội soi

- Gastroduodenoscopy: nội soi dạ dày

- Procedure: quy trình

- Abdominal pain: đau bụng

- Breathing disorders: rối loạn hô hấp

- Stomach ulcers: loét dạ dạy

- Gastrointestinal bleeding,: chảy máu đường tiêu hóa

- An endoscope : ống nội soi

- Biopsy: sinh thiết

- Treatment: điều trị

- A bleeding vessel: mạch máu

- An ultrasound scan: siêu âm

- Ultrasound probe : đầu dò siêu âm

- Organs: các cơ quan cơ thể người

- Pancreas: tuyến tụy

- Green wavelengths: bước sóng xanh lá

- Precancerous conditions: tình trạng tiền ung thư

- Local anesthetic : gây tê cục bộ

- Recovery times: thời gian phục hồi

- The removal of the gallbladder: cắt bỏ túi mật

- Fallopian tubes: ống dẫn trứng

- Tumors: các u

- Digestive system: hệ thống tiêu hóa

- A small incision: vết mổ nhỏ

- Removal of the appendix: cắt bỏ ruột thừa

- Removal of the uterus: cắt bỏ cổ tử cung

- Removal of prostate tissue: cắt bỏ mô tuyến tiền liệt

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status