Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề vật lý trị liệu

Vật lý trị liệu là một phương pháp chữa bệnh dựa trên cơ sở khoa học giúp người bệnh phục hồi chức năng, đi lại, cử động linh hoạt sau cơn đột quỵ, chấn thương sọ não hoặc các chấn thương làm cho người bệnh không thể điều khiển các hoạt động của cơ thể. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để giao tiếp trao đổi thông tin về vật lý trị liệu

Thumbnail

Vật lý trị liệu là một phương pháp chữa bệnh dựa trên cơ sở khoa học giúp người bệnh phục hồi chức năng, đi lại, cử động linh hoạt sau cơn đột quỵ, chấn thương sọ não hoặc các chấn thương làm cho người bệnh không thể điều khiển các hoạt động của cơ thể. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để giao tiếp trao đổi thông tin về vật lý trị liệu

1. Vật lý trị liệu tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh vật lý trị liệu có nghĩa là : Physiotherapy

2. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến vật lý trị liệu

- Back pain: đau lưng

- Neck pain: đau cổ

- Joints: khớp

- Ligaments: dây chằng

- Arthritis: viêm khớp

- Pelvic : xương chậu

- Loss of mobility: mất khả năng vận động

- Trauma to the brain or spine: chấn thương não hoặc cột sống

- Parkinson’s disease: Bệnh parkinson

- Multiple sclerosis: bệnh đa xơ cứng

- Loss of muscle strength: mất sức mạnh cơ bắp

- Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu

- A treatment plan: Liệu trình chữa trị

- Restore movement: phục hồi sự chuyển động

- Manual therapy: trị liệu bằng tay ( dùng tay xoa bóp, nắn các khớp)

- Joint flexibility: độ linh hoạt của các khớp

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status