Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về xuất huyết não

        Xuất huyết não là một tình trạng cực kỳ nguy hiểm thường xảy ra ở độ tuổi trên 45. Nó là một trong những nguyên nhân chính gây ra đột quỵ. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để giao tiếp, trao đổi về căn bệnh này bằng tiếng Anh.

Thumbnail

        Xuất huyết não là một tình trạng cực kỳ nguy hiểm thường xảy ra ở độ tuổi trên 45. Nó là một trong những nguyên nhân chính gây ra đột quỵ. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh dùng để giao tiếp, trao đổi về căn bệnh này bằng tiếng Anh.

 

1. Xuất huyết não tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh xuất huyết não có nghĩa là "brain hemorrhage" hoặc " cerebral hemorrhages"

 

2. Các từ vựng liên quan đến xuất huyết não

- Artery: động mạch

- Localized bleeding: chảy máu cục bộ

- Tissue: mô

- Brain cell: tế bào não

- Stroke: đột quỵ

- Trauma: chấn thương

- Swell: sưng

- Cerebral edema: phù não

- A hematoma: khối tụ máu

- Blood flow: lưu lượng máu

- Skull: hộp sọ

- The covering of the brain: võ não

- Head trauma: chấn thương đầu

- High blood pressure: huyết áp cao

- Blood vessel walls: thành mạch máu

- Aneurysm: chứng phình động mạch

- Platelets: tiểu cầu

- Brain tumors: u não

-  A sense of numbness: cảm giác tê liệt

- Intracranial hemorrhage: xuất huyết nội sọ

-  Blood clot: cục máu đông

- Subdural hematoma: tụ máu màng cứng

-  Epidural hematoma: tụ máu ngoài màng cứng

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status