Đau lưng tiếng anh là gì

Đau lưng là một căn bệnh phổ biến thường xảy ra khi bạn ở tuổi già hoặc những người lao động nặng, đau lưng cũng có thể xảy ra ở giới văn phòng thường ngồi một chỗ và ít vận động. Dưới đây là một số từ vựng và cấu trúc câu trong giao tiếp tiếng Anh nói về căn bệnh đau lưng.

Thumbnail

Đau lưng trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Các từ vựng và câu giao tiếp trong tiếng Anh khi nói về bệnh đau lưng

 

1. Đau lưng tiếng anh là gì?

 

Đau lưng là một căn bệnh phổ biến thường xảy ra khi bạn ở tuổi già hoặc những người lao động nặng, đau lưng cũng có thể xảy ra ở giới văn phòng thường ngồi một chỗ và ít vận động. Dưới đây là một số từ vựng và cấu trúc câu trong giao tiếp tiếng Anh nói về căn bệnh đau lưng.

Đau lưng trong tiếng Anh có nghĩa là " back pain" hay "lumbago"

 

2. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến bệnh đau lưng

- Disorder: rối loạn

- Ligaments: dây chằng

- Muscles: cơ bắp

- Bony structures: cấu trúc xương

- Spine: cột sống

- Vertebral body: thân cột sống

- Vertebrae: đốt sống

- Surgery: phẩu thuật

- Extensive treatment: điều trị chuyên sâu

- Prescribe: kê đơn

- Improving posture: cải thiện tư thế

- Numbness: cảm giác tê

- Painkiller: thuốc giảm đau

- Prevention: phòng ngựa

3. Các mẫu câu trong giao tiếp khi nói về bệnh đau lưng

- I have back pain

- My back gets hurts a lot

- How long have you been having the pain?

- I'd say it started three or four months ago. It's been getting worse recently

- I'll give you a painkiller

- The lower part of my back hurts very much

- You should apply a cold compress

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status