Tránh nhàm chán với 12 cách nói “Tôi không biết” thay cho “I don’t know”.

“I don’t know” như là câu cửa miệng của rất nhiều người mỗi khi muốn nói “Tôi không biết”. Tuy nhiên, khi bạn lạm dụng cụm từ này, sử dụng quá nhiều lần trong khi giao tiếp tiếng Anh thì sẽ gây cảm giác khó chịu cho người nghe

Thumbnail

“I don’t know” như là câu cửa miệng của rất nhiều người mỗi khi muốn nói “Tôi không biết”. Tuy nhiên, khi bạn lạm dụng cụm từ này, sử dụng quá nhiều lần trong khi giao tiếp tiếng Anh thì sẽ gây cảm giác khó chịu cho người nghe. Thay vào đó, khi muốn diễn đạt ý “Tôi không biết” thì bạn có thể linh hoạt sử dụng các cụm từ dưới đây.

 

1. Let me check on that.

Để tôi kiểm tra lại nhé.

 

2. I’ll find out and let you know.

Tôi sẽ tìm ra và chỉ bạn nhé.

 

3. I’ll double check and let you know.

Tôi sẽ kiểm tra lại và báo bạn nhé.

 

4. That’s a really good question. I’ll find out.

Thật là một câu hỏi hay. Mình sẽ tìm ra.

 

5. I haven’t looked at that yet.

Tôi chưa từng nghĩ tới việc đó.

 

Cụm từ giao tiếp tiếng Anh 

 

6. That requires a bit more research first.

Việc này cần tìm hiểu thêm.

 

7. I’m going to investigate that futher.

Tôi sẽ tìm hiểu thêm việc này.

 

8. I’m not 100% sure on that.

Tôi không chắc chắn 100% chuyện đó.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-giao-tiep-tieng-anh-qua-nhung-thanh-ngu-tieng-anh-thu-vi-ve-do-an.html

 

9. Who knows?

Ai biết chứ?

 

10. I have no idea.

Tôi không có ý kiến gì hết.

 

11. I dont’ have a clue.

Tôi không có manh mối nào cả.

 

12. Beats me.

Tôi không biết.

 

Trên đây là những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hữu ích thay thế cho cụm “I don’t know”. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học tiếng Anh để luyện giao tiếp thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status