HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE VỚI NGHĨA CỦA TỪ - SET-

Như các bạn cũng biết Từ vựng trong tiếng Anh vô cùng phong phú, có thể nói lượng từ vựng trong tiếng anh thuộc hàng nhiều bậc nhất trong các ngôn ngữ trên thế giới. Một từ trong tiếng anh lại có rất nhiều nghĩa, có những từ có đến hàng trăm...

Như các bạn cũng biết Từ vựng trong tiếng Anh vô cùng phong phú, có thể nói lượng từ vựng trong tiếng anh thuộc hàng nhiều bậc nhất trong các ngôn ngữ trên thế giới. Một từ trong tiếng anh lại có rất nhiều nghĩa, có những từ có đến hàng trăm nghĩa. Hôm nay, Học tiếng anh giao tiếp online Native Speaker sẽ giới thiệu các nghĩa của từ " SET" thông qua các cụm từ đi liền với nó. Học tiếng anh giao tiếp online Native Speaker sẽ không giải nghĩa một cách rời rạc mà có những ví dụ rất cụ thể.

  • a set of chair: một bộ ghế
  • a set of artificial teeth: một bộ răng giả
  • a carpentry set: một bộ đồ mộc
  • set of points: tập hợp điểm
  • to win the first set: thắng ván đầu
  • literary set: giới văn chương, làng văn
  • political set: giới chính trị, chính giới
  • set of day: lúc chiều tà
  • the set of the public feeling: chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
  • the set of the hills: hình dáng những quả đồi
  • to set foot on: đặt chân lên
  • to set someone among the great writers: đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
  • to set pen to paper: đặt bút lên giấy
  • to set a glass to one's lips: đưa cốc lên môi
  • to set the (a) watch: bố trí sự canh phòng
  • to set one's clock: để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
  • to set alarm: để đồng hồ báo thức
  • to set a hen: cho gà ấp
  • to set eggs: để trứng gà cho ấp
  • to set up type: sắp chữ
  • to set seed: gieo hạt giống
  • to set plant: trồng cây
  • to set things in order: sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
  • to set the table: bày bàn ăn
  • to set a razor: liếc dao cạo
    blossom sets: hoa kết thành quả
  • trees set: cây ra quả
  • plaster sets: thạch cao se lại
  • the jelly has set: thạch đã đông lại
  • his character has set: tính tình anh ta đã ổn định
  • face sets: mặt nghiêm lại
  • sun sets: mặt trời lặn
  • his star has set: (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
  • tide sets in: nước triều lên
  • current sets strongly: dòng nước chảy mạnh
  • opinion is setting against it: dư luận phản đối vấn đề đó
  • to set about: bắt đầu, bắt đầu làm
  • a set look: vẻ nghiêm trang
  • set eyes: mắt nhìn không chớp
  • set purpose: mục đích nhất định
  • set time: thời gian đã định
  • a set speech: bài diễn văn đã soạn trước
  • set forms of prayers: những bài kinh viết sẵn
  • to get set: chuẩn bị sẵn sàng
  • set fair: đẹp, tốt (thời tiết)
  • to set a chisel: màu đục
  • to set saw: giũa cưa
  • to set a bone: nắn xương
  • to set a joint: nắn khớp xương
  • to set a fracture: bó chỗ xương gãy
  • to set a stake in ground: đóng cọc xuống đất
  • to set one' heart (mind, hopes) on: trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
  • to set price on: đặt giá, định giá
  • to set September 30 as the dead-line: định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
  • to set one's teeth: nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
  • to set a scene: dựng cảnh (trên sân khấu
  • to set company laughing; to set company on in a roar: làm cho mọi người cười phá lên
  • to set somebody to a task: ép ai làm việc; giao việc cho ai
  • to set to work: bắt tay vào việc
  • to set somebody to work at his English: bắt ai phải chăm học tiếng Anh
  • to set a good example: nêu gương tốt
  • to set someone a problem: nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
  • to set the fashion: đề ra một mốt (quần áo)
  • to set paper: đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
  • to set a poem to music: phổ nhạc một bài thơ
  • to set gold with gems: dát đá quý lên vàng
  • to set top of wall with broken glass: gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường
  • to set against: so sánh, đối chiếu
  • to set apart:dành riêng ra, để dành
  • to set at: xông vào, lăn xả vào
  • to set back: vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của
  • to set by: để dành
  • to set down: đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
  • to set forth: công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường
  • to set forward: giúp đẩy mạnh lên
  • to set in: bắt đầu
  • winter has set in: mùa đông đã bắt đầu
  • it sets in to rain: trời bắt đầu mưa, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
  • to set off: làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường
  • to set on: khích, xúi, tấn công
  • to set out: tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường
  • to set to: bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
  • to set up: yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ
  • his father will set him up as an engineer: cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư
  • I am set up with necessary books for the school year: tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm
  • to set up for; (thông tục) làm ra vẻ
  • he sets up for a scholar: anh ta làm ra vẻ học giả
  • to set someone at ease: làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
  • to set at nought: chế giễu, coi thường
  • to set the axe to: bắt đầu phá, bắt đầu chặt
  • to set oneself to do something: quyết tâm làm việc gì
  • to set one's face like a flint: vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
  • to set one's hand to a document: ký một văn kiện
  • to set one's hand to a task: khởi công làm việc gì
  • to set one's life on a chance: liều một keo
  • to set someone on his feet: đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
  • to set on foot: phát động (phong trào)
  • to set by the ears (at variance; at loggerheads): làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
  • to set right: sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
  • to set one's wits to another's: đấu trí với ai
  • to set one's wits to a question: cố gắng giải quyết một vấn đề

Các khóa học giao tiếp

Khóa Học Giao Tiếp Cơ Bản

Khóa Học Giao Tiếp Cơ Bản

Các bạn chưa quen với việc nghe- nói- phản xạ kém. Củng cố kiến thức cơ bản tổng quát về từ vựng, phát âm, xây dựng câu, giao tiếp cơ bản, đời sống hàng ngày

Khoá Học Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Khoá Học Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Các bạn đã từng học tiếng Anh nhiều năm nhưng bị gián đoạn một thời gian dài không đụng đến tiếng Anh. Kiến thức gần như là số 0.

Khóa Học Giao Tiếp Văn Phòng

Khóa Học Giao Tiếp Văn Phòng

- Nhân viên văn phòng - Sinh viên mới ra trường đi phỏng vấn - Quản lý, giám đốc, chủ doanh nghiệp. Muốn cải thiện tiếng anh để giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

- Giám đốc, quản lý, nhân viên muốn giao tiếp tiếng Anh để thương lượng, đàm phán, họp hành.

Khoá Học Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

Khoá Học Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

- Các bạn sắp đi du lịch nước ngoài. Muốn có môi trường thực hành tiếng Anh 100%, các tình huống, xử lý thực tế

Khóa Học Giao Tiếp Phỏng Vấn

Khóa Học Giao Tiếp Phỏng Vấn

- Sinh viên mới ra trường sắp đi xin việc. Nhân viên văn phòng muốn chuyển đổi công việc, có mong muốn làm việc cho các doanh nghiệp nước ngoài.

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

- Nhân viên văn phòng, giám đốc đi công tác ngắn hạn. Có nhu cầu thực hành tiếng Anh cấp tốc với giáo viên nước ngoài. 

Khoá Học Giao Tiếp Nâng Cao

Khoá Học Giao Tiếp Nâng Cao

Bạn có khả năng giao tiếp với người bản xứ, duy trì cuộc nói chuyện trong các tình huống quen thuộc,nhưng gặp khó khăn trong những tình huống mới, không diễn đạt ý sâu sắc và chi tiết.

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa học tiếng Anh giao tiếp online qua Skype dành cho trẻ em, hình thức học 1 kèm 1 với 100% giáo viên nước ngoài giúp cải thiện khả năng nghe nói

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status