Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'with'

‘with’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘with’ trong bài viết sau đây.

Thumbnail

Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.

 

1. agree with : have the same opinion as; share one’s view

Ex: The teacher agreed with the students.

 

2.  be angry with : be upset with, be mad at

Ex: The police officer was angry with the drunk driver.

 

3. be covered with : have a lot on the surface

Ex: The ground was covered with papers.

 

4. be crowded with : have many things in one place, be full of, be packed with

Ex: The self was crowded with books.

 

5. be familiar with : know well, be used to, be comfortable with

Ex: She is familiar with Russian culture.

 

Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'with'

 

6. be disappointed with : be unhappy with

Ex: When we lost the game, the coach was disappointed with my team.

 

7. be filled with : have a lot of the same thing inside, be full of

Ex: The book was filled with pictures.

 

8. be pleased with : be satisfied with, be happy with, be delighted with

Ex: You should be pleased with your grade.

 

9. be satisfied with : be happy with, be content with

Ex: Miss Johnson is not satisfied with his new car.

 

10. cooperate with : work together, act together

Ex: Our team lost because we didn’t cooperate with each other.

 

11. cope with : deal successfully with, manage successfully

Ex: She has to cope with traffic every day.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-nhung-tu-tieng-anh-di-voi-gioi-tu-of-phan-2.html

 

12. catch up with : come up with, overtake

Ex: I missed a week of school, so I had to catch up with my class.

 

13. fall in love with : develop strong romantic feelings (for)

Ex: The young girls fell in love with the rock star.

 

14. fill (up) with : make full, fill

Ex: We filled up the box with old pictures.

 

15. get in touch with : communicate with, connect, contact

Ex: They can get in touch with me at this address.

 

16. have to do with : be closely connected with, be related to

Ex: The newspaper article has to do with the Queen’s visit to Africa.

 

17. have trouble with : have a problem, have difficulty

Ex: The soccer player had trouble with his knee.

 

Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'with'

 

18. in harmony with : in a friendly relationship with, in accord with

Ex: Dogs live in harmony with humans.

 

19. make friends with : from a relationship with

Ex: I made friends with the new boy in school.

 

20. make up with : become friends again with, reconcile

Ex: Newlyweds fight and make up often.

 

21. put up with : suffer without complaining, stand, tolerate

Ex: She likes cats, but can’t put up with their hair.

 

22. shake hands with : hold someone’s hand and move it up and down as a greeting.

Ex: I had the chance to shake hands with the movie star!

 

Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status