Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ ‘of ’ (Phần 1)

‘of’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘of’ trong bài viết sau đây. (phần 1)

Thumbnail

Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.

 

1. a couple of : two persons and things joined or related in some way 

Ex: He arrived a couple of days ago.

 

2. a lot of : a large amount or number of something, lots of, plenty of

Ex: The millionaire has a lot of money.

 

3. a pair of : two things of the same kind used together

Ex: She wants to buy a pair of beautiful gloves.

 

Những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ 'of '

 

4. at the top of : at the highest part of

Ex: I saw a flag at the top of building.

 

5. be afraid of : have fear of; be fearful of

Ex: Children are afraid of the dark.

 

6. be proud of : feel pleased about; take pride in

Ex: They were very proud of their son.

 

7. be fond of : get a lot of pleasure from, like, love, enjoy

Ex: Romeo and Juliet were very fond of each other.

 

8. be made of : consist of, be made up of, be composed of

Ex: My pants are made of cotton.

 

9. be full of : have many things inside, be filled with, be packed with

Ex: Her basket was full of apples.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-voi-nhung-collocations-chu-de-character-behavior.html

 

10. be sure of : have no doubt about

Ex: Willy was sure of his answer.

 

11. by way of : by going through, via

Ex: We sailed to Europe by way of the Mediterranean Sea.

 

12. because of : due to, as a result of, owing to, on account of

Ex: She is happy because of her new sweater.

 

Những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ 'of '

 

13. come out of : leave a place

Ex: The bear came out of the cave

 

14. dispose of : get rid of, throw out

Ex: Bill disposed of the old bottles.

 

15. dream of : wish or hope for, dream about

Ex: Pinocchio dreamed of becoming a real boy.

 

Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status