Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ ‘of ’ (Phần 2)

‘of’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘of’ trong bài viết sau đây. (phần 2)


Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.


16. get rid of : remove, dispose of, throw away

Ex: I want to get rid of the ants in my room.


17. get tired of : become bored with, get sick of

Ex: She got tired of hearing the song over and over.


18. in front of : before, ahead of

Ex: She stood in front of the mirror.


Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'of '


19. in search of : trying to find, looking for

Ex: We went in search of a good Italian restaurant.


20. hear of : know about, hear about

Ex: I have never heard of an earthquake in this city.


21. in case of : in the event something happens; if

Ex: Take an umbrella in case of rain.


22. in honor of :  giving respect to, remembering

Ex: We lit the candle in honor of our grandmother.


23. in the middle of : at the center of, in the midst of

Ex: He was standing in the middle of the show.


24. instead of : in place of, rather than, in preference to

Ex: She went to New York instead of Paris.


>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-nhung-tu-tieng-anh-di-voi-gioi-tu-of-phan-1.html


25. make fun of : make unkind jokes about, tease, pull one’s leg, make a fool of

Ex: She made fun of my ugly shoes.


26. make the most of : use to the greatest advantage

Ex: I only have ten dollars. I’ll to make the most of it.


27. make use of : utilize, take advantage of

Ex: He made use of the wood and built a house.


28. remind A of B : make A think B, be reminiscent of, evoke

Ex: The picture reminds him of home.


29. run out of : use up, finish, exhaust

Ex: Oh no! The store ran out of bread.


Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'of '


30. take advantage of : make use of, profit from

Ex: He took advantage of low prices and bought a dozen pens.


31. speak ill of : say bad things about, speak badly of, condemn

Ex: She spoke ill of the man who had married her friend.


32. take care of : look after, keep an eyes on, protect

Ex: The nurse took care of the sick patient.


33. think of : create a picture or idea on your imagination

Ex: He couldn’t think of the answer.


Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘of ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!




DMCA.com Protection Status