Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ ‘on ’

‘on’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘on’ trong bài viết sau đây.


Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘on ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.


1. and so on : and so forth, and the like

Ex: Potatoes, onions, carrots and so on vegetables.


2. call on : visit, come to see

Ex: She called on me but I wasn’t home.


3. from now on : from now onwards, starting now and continuing

Ex: I promise to be good from now on.


4. hold on : wait, hold the line

Ex: Please hold on while I find your file.


5. keep an eye on : watch, monitor

Ex: I’m going to the bathroom. Please keep an eye on my bag.


Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'on'


6. keen on : do not stop, continue

Ex: His alarm went off, but he kept on sleeping.


7. live on : keep oneselft alive with food or money, survive (on)

Ex: The poor man lived on bread and water.


8. look down on : despise, think you’re better than someone else

Ex: The rich man looked down on the beggar.


9. on schedule : withuuot delay, on time

Ex: The meeting did not start on schedule.


10. on time : on schedule, punctually

Ex: This train is always on time.


>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-nhung-tu-tieng-anh-di-voi-gioi-tu-to.html


11. on and on : without stopping, continuously

Ex: They worked on and on through the night.


12. on the contrary : no, not at all

Ex: ‘Are you cold?’ ‘On the contrary! I’m quite warm!’


13. on  foot : by walking

Ex: You can go everywhere on foot in my town.


14. on the / one’s way : going or coming, during the journey

Ex: On the way to work this morning she saw a deer.


15. on purpose : deliberately, intentionally

Ex: I’m sorry I spilt the drink. It wasn’t on purpose.


16. on the weekend : on Saturdays and Sundays

Ex: I take my son to the park on the weekend.


Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'on'


17. put on : get dressed in, wear, have on

Ex: The girl put on glasses to read.


18. spend on : use money to pay for something

Ex: I spent too much money on that trip to Hawaii.


19. turn on : start the flow of power

Ex: Could you turn the fan on, please?


20. try on : put on clothes to check the style or fit

Ex: Can I try these shoes on?


Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘on ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!




DMCA.com Protection Status