Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ ‘to ’

‘to’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘to’ trong bài viết sau đây.


Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘to ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.


1. according to : as shown or said by

Ex: According to my mother, television is bad for you.


2. be about to : be almost doing, be just going to

Ex: Look at the dark clouds; it is about to rain.


3. be anxious to : want strongly, be eager to, be keen to, would love to

Ex: The puppy is anxious to eat his dinner.


Những từ tiếng Anh đi được với giới từ 'to'


4. be similar to : have many things in common with, be like, resemble

Ex: A leopard is similar to a tiger.


5. be ready to : be repared to

Ex: They were ready to go camping.


6. be supposed to : be expected to, be scheduled to

Ex: What time is the show supposed to start?


7. be used to : be familiar with, be accustomed to

Ex: She is used to get up early in the morning.


8. be willing to : be happy to, be inclined to, be prepared to

Ex: Sam is willing to lend money to his friend.


>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-nhung-tu-tieng-anh-di-voi-gioi-tu-off.html


9. belong to : be owned by, be the property of

Ex: The teddy bear belongs to to my little brother.


10. come up to : reach, approach

Ex: The grass came up to his knees.


11. get married to : marry

Ex: Sally will get married to Tom in March.


12. get to : arrive at, reach

Ex: Just ring the bell when you get to the door.


13. help oneself to : take what one wants

Ex: He is helping himself to a cookie.


14. listen to : give attention in order to hear, hear

Ex: She listens to the radio on her way to work.


15. lead to : go to a particular place

Ex: The guide will lead us to the village.


Những từ tiếng Anh đi được với giới từ 'to'


16. look forward to: anticipate, wait happily for

Ex: I am looking forward to my new job


17. look up to : admire, respect

Ex: We all look up to our grandfather.


18. pay attention to : focus on, concentrate on

Ex: He was not paying attention in my class.


19. pay a visit to : visit, call on, pay a call, go to see

Ex: We paid a visit to our relatives.


20. worthwhile to : worth the time and effort spent

Ex: It is worthwhile to study a foreign language.


21. would like to : have a desire to do, want to, wish

Ex: She would like to become a doctor.


Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘to ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!




DMCA.com Protection Status