Học tiếng Anh giao tiếp - Những từ tiếng Anh đi với giới từ ‘off ’

‘off’ là một giới từ thông dụng và có nhiều từ đi kèm với nó, cùng tìm hiểu những từ đi kèm với ‘to’ trong bài viết sau đây.

Thumbnail

Trong tiếng Anh giao tiếp, khi một từ đi kèm với những giới từ khác nhau sẽ mang sắc thái nghĩa hoàn toàn khác, do đó bạn cần học và nhớ cả cụm từ khi học một từ mới. Sau đây là tập hợp những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘off ’ giúp bạn dễ nhớ và sử dụng đúng cụm từ tương ứng với nghĩa mà mình muốn dùng.

 

1. cut off : remove, cut away

Ex: She cut off all her hair.

 

2. dash off : leave very quickly, run off, hurry

Ex: She dashed off to deliver the message.

 

3. drop off : deliver something or leave someone somewhere

Ex: My mother dropped me off at school on her way to work.

 

Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'off'

 

4. get off : leave a vehicle

Ex: The old lady is getting off the bus.

 

5. go off : leave, go somewhere with a purpose

Ex: She went off without even saying goodbye.

 

6. put off : delay, postpone, defer

Ex: You should not put it off until tomorrow.

 

7. see off : say goodbye to

Ex: She went to see my sister off at the airport.

 

8. show off : show proudly, display proudly

Ex: He showed off his new shoes at school.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-nhung-tu-tieng-anh-di-voi-gioi-tu-for.html

 

9. take off : rise in fight, leave

Ex: She took off before I could say goodbye.

 

10. turn off : switch off, shut off, disconnect, unplug

Ex: Please turn off TV.

 

11. clean off : clear, take everything off

Ex: I should clean off your desk. It’s very dirty.

 

12. take time off : miss work for sometime with permission

Ex: I have to take time off next week to go to the doctor.

 

13. be better off : have more opportunity, be in a nicer position

Ex: You would be better off living with your parents while you are in college.

 

14. pay off : bring a good result

Ex: I passed the test! All that extra studing paid off!

 

Những từ tiếng Anh đi với giới từ 'off'

 

15. lay off : quit, stop

Ex: Lay off those drums! I’m trying to sleep!

 

16. keep off : not go on, stay off

Ex: Please keep off the carpet with your dirty shoes.

 

17. be well off : rich

Ex: They aren’t very well off, but they’re happy.

 

Trên đây là những từ tiếng Anh đi kèm với giới từ ‘off ’ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh dễ dàng sử dụng đúng cụm từ tương ứng với ý nghĩa muốn diễn đạt. Ngoài ra, bạn cũng nên tham gia vào các khóa học tiếng Anh để cải thiện tốt hơn khả năng giao tiếp. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến các khóa học này thì có thể đăng ký học thử miễn phí ngay tại đây!

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status