Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về thuế và kế toán phần 2

Mọi người thường thắc mắc, đặc biệt là những người làm trong ngành kế toán hoặc thuế về các chức vụ trong ngành thuế tiếng Anh là gì? ví dụ chi cục thuế tiếng anh gọi là gì, cục thuế tiếng anh gọi là gì? kỳ tính thuế tiếng anh gọi là gì. Dưới đây là tên tiếng Anh của các chức vụ ngành thuế và các từ vựng tiếng Anh kế toán thuế liên quan dùng để trao đổi giao tiếp trong công việc hoặc đời sống hàng ngày

Thumbnail

 

        Mọi người thường thắc mắc, đặc biệt là những người làm trong ngành kế toán hoặc thuế về các chức vụ trong ngành thuế tiếng Anh là gì? ví dụ chi cục thuế tiếng anh gọi là gì, cục thuế tiếng anh gọi là gì? kỳ tính thuế tiếng anh gọi là gì. Dưới đây là tên tiếng Anh của các chức vụ ngành thuế và các từ vựng tiếng Anh kế toán thuế liên quan dùng để trao đổi giao tiếp trong công việc hoặc đời sống hàng ngày

Thanh tra thuế tiếng anh là gì

Tax inspectation
Mã số thuế doanh nghiệp tiếng anh là gì

Tax identification number

Mã số thuế tiếng anh là gì

Tax identification number

Chi cục thuế tiếng anh là gì

District tax department

Cục thuế tiếng anh là gì Tax department
Cơ quan thuế tiếng anh là gì Tax department
Mã số thuế trong tiếng anh là gì

Tax identification number

Thuế quan tiếng anh là gì Tariffs
Thu nhập trước thuế tiếng anh là gì Gross income
Quyết toán thuế tndn tiếng anh là gì Tax finalization
Kỳ tính thuế tiếng anh là gì

Assessment period

Người nộp thuế Tax-payer
Đăng ký thuế Registration
Khai báo thuế Declare
Ấn định thuế Impose a tax
Thủ tục hoàn thuế Refund of tax
Bù trừ thuế Tax offset
Kiểm tra thuế Examine
Các tranh chấp về thuế Tax dispute
Nghĩa vụ thuế Tax liability

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status