50 Cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh (phần 2)

Những cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát và tự nhiên hơn rất nhiều.

Cụm động từ là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng. Trong tiếng Anh, có rất nhiều cụm động từ khác nhau, nếu bạn biết và nắm vững cách dùng của những cụm động từ này sẽ giúp cho khả năng giao tiếp tiếng Anh trở nên lưu loát hơn. Sau đây là 50 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà bạn nên bổ sung vào vốn tiếng Anh của mình.

 

 

26. Look up – to search for information; to become more prosperous. (Also literal.)
Sometimes when I reminisce I look up old friends on the Internet.
You can always tell the tourists from the locals, because the tourists are always looking up at the skyscrapers.

 

27. Carry on – to continue with something; to make a great fuss over sby or sth; to cry and become out of control about sby or sth.
The doctors said they didn’t know how I managed to carry on in such pain.
Young children often carry on when they do not get what they want, which almost always irritates the surrounding people.

 

28. Go up – to increase; happening; to be in the process of construction. (Also literal).
Her total tax bill could go up sharply.
Several new KNUE buildings are going up in 2007 and 2008.
I went up to the top of Namsan Tower to get a good view of Seoul.

 

29. Get out – to get free/away; to produce or complete.
Most inmates can’t wait until they get out of prison.
I must get this work out before the deadline comes!

 

30. Take out – to take someone on a date; something made to be taken away (as in food)/a restaurant that performs this service. (Also literal.)
When a man dates a woman he traditionally takes her out to the movies or a restaurant.
When I do not have enough time to cook dinner I sometimes order take out on my way home from work.

 

 

31. Come down- to drop; to descend to someone through inheritance; to attack/scold vigorously. (Also literal.)
I can’t afford the new TVs so I’ll wait for the prices to come down to a more reasonable price.
When I turned 21 my father gave me a ring that has come down from generation to generation.
When I stole a toy from store my mother came down on me harshly.

 

32. Put down- to write down, record; to attribute; to mercifully kill an animal.
Whenever I have to do something important I put it down on my “To Do List.”
Most loving owners put down their pets when the pet has an incurable and painful disease.

 

33. Put up – to provide lodging for someone; to display or show; to offer something; to build/erect something.
During Chuseok many families put up their relatives for 1 or 2 days.
When people need money they sometimes put up their valuable items for sale.
Many stores put up mannequins with their most popular clothing styles to help sales.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-giao-tiep-tieng-anh-qua-nhung-thanh-ngu-tieng-anh-thu-vi-ve-do-an.html

 

34. Turn up – to appear; to search for and find something; to intensify or increase; to happen/occur.
I lost my puppy yesterday and he hasn’t turned up yet.
I can’t hear the radio so I’ll need to turn up the volume.

 

35. Get on – to make progress; to agree or be friendly; to advance in age. (Also literal.)
Although my grandmother thinks she is young she is getting on in age.
Stop chit-chatting and get on with playing the game!
Bill and I have been friends since university so I guess we get on quite well.

 

36. Bring up – to mention a person or thing; to raise a child; to vomit; to (cause to) stop quickly. 
Dustin still owes me 50,000 won. Next time I see him I will bring that up.
My parents died when I was a child so my grandparents brought me up.
Babies often bring up their food, but that phase soon passes.

 

37. Bring in – to yield as profit or income; to present (for consideration) formally; to submit. (Also literal.)
Fishermen always try to bring in a large catch.
Most part-time work does not bring in much money.
To be accepted into some clubs you must be brought in by a current member.

 

38. Look back – to review past events; to return in thought. (Also literal.)
As we get older we sometimes look back on our life with fond memories.
When I looked back I saw that my dog wasn’t following me anymore.

 

39. Look down – to regard with disdain or scorn; have contempt for. (Also literal.)
When people think they are superior to everyone often look down on others.
When I got to the top of the mountain I looked down at the village.

 

 

40. Bring back – to return; to return to consciousness.
Whenever you borrow a book from the library you must bring it back.
Sometimes when people die they are able to be brought back to life.

 

41. Break down – to fall apart; to have a physical or mental collapse; to itemize; to decompose.
I bought a cheap car and it keeps breaking down on me.
If people suffer too much stress they are likely to break down and cry.

 

42. Take off – to leave the ground and begin to fly; to become popular and successful; to begin to chase something; to take a break from something; to withdraw or remove from; to deduct.
When birds are startled they always take off as fast as possible.
When the Noraebang was introduced to Korea the concept took off very quickly.
The police took off after the bank robbers.
I am going to take Monday off from work and enjoy some time with my family.

 

43. Go off – to explode; to leave; to happen (as planned).
At track events a pistol goes off to signify the start of a race.
Explorers usually go off to find new lands and treasure.
The surprise party went off without any problems.

 

44. Bring about – to make something happen.
The politician introduced new laws that might bring about some positive change.

 

>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-ve-chu-de-gia-dinh.html

 

45. Go in – to take part in something; to make an approach, as before an attack. (Also literal.)
I went in on a bet with some friends that our teacher would cancel class.
John went in for a kiss, but Tina denied his advances.

 

46. Set off – to cause to be ignited/exploded; to anger someone; to begin.
When setting off fireworks you must be very careful not to get injured.
So-la set off to prove her mother wrong by showing her that she could do the work.
My brother really set me off when he said that I didn’t love my parents as much as he.

 

47. Put out – irritated, bothered; to extinguish; to publish; to exert/apply.
Jessica was very put out when her boyfriend forgot her birthday.
One of the firefighters’ main duties is to put out fires.
When publishers put out a new book series they often publicize by various methods.

 

48. Look out – to be vigilant or on guard; to afford a view (Also literal.)
Animals in the wild must keep a look out for predators.
Look out! There is a hole in the sidewalk.
I bought my apartment because it looks out on a beautiful mountain.
My puppy always looks out the window hinting to me that she wants to go outside.

 

49. Take back – to withdraw or cancel one’s statements; to regain ownership; to cause to remember. (Also literal.)
I know I told you we would go, but I have to take that back because I have to work.
I lent my friend my PSP, but I took it back before she went away to university.
Whenever I see children play soccer the images take me back to when I played soccer as a child.
I decided I didn’t want the DVD so I took it back to the store for a refund.

 

50. Hold up –to rob someone; to offer; to expose; to support; to hinder; to wait. (Also literal.)
My parents visited Canada and were held up by gunpoint.
Jin-woo is always the last one to get ready and he always asks us to hold up.
The child held up her mother as an example of a strong and loving woman.
Whenever we were stuck in a traffic jam my father would say, “What’s the hold up?”.
When politicians lie and steal the public must hold them up to criticism.

 

Trên đây là những cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà bạn nên bổ sung để giúp khả năng giao tiếp tiếng Anh ngày càng lưu loát hơn. Bạn cũng có thể tham gia vào các khóa học tiếng Anh giao tiếp để cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Nếu bạn đang quan tâm thì có thể đăng ký học thử miễn phí một buổi học của Trung tâm tiếng Anh Native Speaker ngay tại đây!

 

Các khóa học giao tiếp

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

Các bạn chưa quen với việc nghe- nói- phản xạ kém. Củng cố kiến thức cơ bản tổng quát về từ vựng, phát âm,xây dựng câu, giao tiếp cơ bản, đời sống hàng ngày

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao

Bạn có thể nghe hiểu, giao tiếp trong những tình huống quen thuộc, nhưng gặp khó khăn trong những tình huống mới, không diễn đạt ý sâu sắc và chi tiết.

Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Các bạn đã từng học tiếng Anh trong nhiều năm nhưng bị gián đoạn một thời gian dài không đụng đến tiếng Anh. Kiến thức lại trở về gần như là số 0.

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa học tiếng Anh giao tiếp online qua Skype dành cho trẻ em, hình thức học 1 kèm 1 với 100% giáo viên nước ngoài giúp cải thiện khả năng nghe nói

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

- Giám đốc, quản lý, nhân viên muốn giao tiếp tiếng Anh để thương lượng, đàm phán, họp hành.

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng

Nhân viên văn phòng, sinh viên mới ra trường đi phỏng vấn, quản lý, giám đốc, chủ doanh nghiệp muốn cải thiện TA để giao tiếp trong môi trường quốc tế

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

Khóa học cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh cấp tốc, học 1 kèm 1 online với GV nước ngoài, dành cho người sắp đi công tác nước ngoài.

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Phỏng Vấn

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Phỏng Vấn

Sinh viên mới ra trường sắp đi xin việc. Nhân viên văn phòng muốn chuyển đổi công việc, có mong muốn làm việc cho các doanh nghiệp nước ngoài.

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

Bạn sắp đi du lịch nước ngoài, nhưng khả năng giao tiếp chưa tốt, muốn có môi trường thực hành tiếng Anh, biết cách giải quyết các tình huống, xử lý thực tế.

Khóa Tiếng Anh Cho Người Định Cư Nước Ngoài

Khóa Tiếng Anh Cho Người Định Cư Nước Ngoài

Cải thiện giao tiếp, biết cách sử dụng tiếng Anh để làm giấy tờ, thủ tục khi qua hải quan, đến sân bay nước ngoài, ở nhà hàng, khách sạn.

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

DMCA.com Protection Status