50 Cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh (Phần 1)

Những cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, giúp cho bạn giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát và tự nhiên hơn rất nhiều.

Cụm động từ là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng. Trong tiếng Anh, có rất nhiều cụm động từ khác nhau, nếu bạn biết và nắm vững cách dùng của những cụm động từ này sẽ giúp cho khả năng giao tiếp tiếng Anh trở nên lưu loát hơn. Sau đây là 50 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà bạn nên bổ sung vào vốn tiếng Anh của mình.


1. Go on – continue; stop saying those things; not so; I don’t believe you. (Also literal).
I wish class would finish, but my professor’s lecture just keeps going on and on and on!
Jenny: I saw Seung-min steal 40,000 won! Tim: Go on! I’ve known Seung-min for 5 years and I know he wouldn’t do such a thing.


2. Carry out – to perform a task; to perform an assignment. (Also literal.)
The next step involves staff learning complex commands to tell the machine to carry out a
sequence of tasks.
Grandma, let me help you carry out the boxes to the car.


3. Set up – to establish someone as something; to help establish; to provide something for someone to start up something
After the dictator lost control of the country a new government needed to be set up.
My father gave me some money to help me start up my new business.


4. Pick up – to clean; to learn/obtain; to get busy; to go faster
The truck picked up momentum as it rolled down the mountain.
I picked up the toys from the floor and returned them to the toy box.
It took me 3 months to learn to play that song, but my brother picked it up in 2 days!


5. Go back – to return to one’s origin/previous location; to break a promise
He was an artist and his only dream was one day to go back home and paint. I’d rather die than go back out the way I was. My friend really hurt my feelings when he went back on his promise and told everyone my secret.


6. Come back –to (have) return(ed) to one’s origin/previous location; to retort; a return success
The Yankees were losing by 5 points, but they had a great come back in the last inning and beat the Indians.
I’ll wait until you come back, and then we can do it together. Whenever someone says something rude to me I can never come back with a good comeback.



7. Go out – to try out for something (usually sports); to go out of fashion; to go out with someone for entertainment; to date someone. (Also literal.)
When couples start dating they usually go out on the town and have dinner, watch a movie, or other such activities. When I was in 10th grade I wanted to play for the school soccer team so I went out for it and made the team.
I hated the mullet hair style. I am so glad that it has gone out of fashion!


8. Point out – to select or indicate someone or something (from a group).
Most of these rules, I should point out, were created to protect you. The victim pointed out the criminal from a police lineup.


9. Find out – discover; learn of; to discover facts about someone or something; to learn a fact
She will find out whether or not KNUE has accepted her as a student.
One of the best ways to learn is to find out how other people do things.
Korean health insurance covers basic dental work unlike American health insurance.


10. Come up – to happen unexpectedly. (Also literal.)
I planned on visiting you last night, but something came up and I was unable to visit.
When snorkeling I can only stay underwater for 1 minute and then I must come up for air.


11. Make up – to put makeup on oneself; to repay or redo something; to create a story or a lie from no facts at all; to compensate for
The actress was made up to look like a doll for the horror movie.
I thought I could make up for all those times I cancelled dinner with my wife by taking her on a cruise.
We made up class on Saturday because we didn’t have class on Wednesday due to the national holiday.


>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/50-cum-dong-tu-thong-dung-nhat-trong-tieng-anh-phan-2.html


12. Take over –to take charge; to assume control
The competition was in 1 hour so there would have been no time for another member of the crew to try to take over the controls.
When a president dies the vice-president usually takes over as leader of the country.


13. Come out – to become; to turn out; to be presented/released to the public. (Also literal.)
If it were, I have a hunch that Fox would come out on top.
I am baking my first cake. I’ll just have to wait and see how it comes out!


14. Come on – to hurry up; to follow; to flirt aggressively
Come on, we’re waiting for you and the show starts in 3 minutes!
Come on, Matt, I insist that you go with us to the concert.
Won-mo came on to me during our major’s MT, but I have no romantic feelings for him.


15. Come in – to receive or acquire something. (Also literal.)
Don’t just stand outside in the snow; come on in and sit by the fireplace.
Much feedback from Korean citizens will come in if Namdaemun is to be rebuilt.


16. Go down – to be accepted; to happen. (Also literal.)
Joining the Army won’t go down well with Dad. You know he dislikes the military.
In-kyung: When did that go down? Dae-han: It happened last night before the store closed.
Tomorrow, for sure, I’ll go down to the rock and keep my promise to Dad.


17. Work out – to settle/solve a problem; to turn out/to happen. (Also literal.)
Because there are always right answers, I love to work out difficult math problems.
When I told the truth everything turned out for the best. I didn’t have to lie and everyone could trust me.



18. Set out – to begin a journey or course; to define/describe; to design/plan; to undertake/attempt.
She set out to start a new life in a new country.
He has failed to set out a schedule which would be quick and cheap.


19. Take up – to accept someone’s offer; to begin to deal with an issue; to shorten a skirt, dress or pants.
Jeong-min took up Jin-hwa’s offer to go to Cheju Island.
An increasingly popular way of starting a new business is to take up a franchise.
I have such short legs so I always have to have my pants taken up so they aren’t too long.


20. Get back – to return; to repay one for a bad deed; to continue communicating with someone at a later time.
Brandon pranked me last Halloween, so this year I am going to get him back.
We’ll get back to you later.
I can’t wait to get back my car that is in the shop.


>>Xem thêm: https://nativespeaker.vn/hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-ve-chu-de-gia-dinh.html


21. Sit down – to encamp or besiege. (Also literal.)
Sit down and stop your noise!
The military sat down around all entry and exit points of the city.


22. Turn out – to end satisfactorily; to send someone out of somewhere; to manufacture/produce something; to be present/attend; to turn off/extinguish
You never know how they’ll turn out. Some will be good, and some will be bad.
Baek-cheol turned out some very good writing.
Even though it rained all night many fans turned out at the concert.


23. Take on – to undertake/assume; to employ; to acquire; to show great emotion.
She might also take on the role of mother, wife and teacher if she wants.
Samsung will take on an additional 1,200 employees at the Asan plant.


24. Give up – to quit; to surrender; to abandon hope
If you smoke, make every effort to give up. If you don’t then it is probable you’ll get cancer.
If after my 4th try to pass the teachers’ exam I will give up and work in another profession.


25. Get up – to arise; to ascend; to dress (as in costume).
I put on a different outfit each time I get up out of bed.
Bryan got up the nerve to ask Stephanie out for a date.
For Halloween Breanna got herself up as a witch.


Trên đây là những cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà bạn nên bổ sung để giúp khả năng giao tiếp tiếng Anh ngày càng lưu loát hơn. Bạn cũng có thể tham gia vào các khóa học tiếng Anh giao tiếp để cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Nếu bạn đang quan tâm thì có thể đăng ký học thử miễn phí một buổi học của Trung tâm tiếng Anh Native Speaker ngay tại đây!




Các khóa học giao tiếp

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

Các bạn chưa quen với việc nghe- nói- phản xạ kém. Củng cố kiến thức cơ bản tổng quát về từ vựng, phát âm,xây dựng câu, giao tiếp cơ bản, đời sống hàng ngày

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao

Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao

Bạn có thể nghe hiểu, giao tiếp trong những tình huống quen thuộc, nhưng gặp khó khăn trong những tình huống mới, không diễn đạt ý sâu sắc và chi tiết.

Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Khoá Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Các bạn đã từng học tiếng Anh trong nhiều năm nhưng bị gián đoạn một thời gian dài không đụng đến tiếng Anh. Kiến thức lại trở về gần như là số 0.

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa Học Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em

Khóa học tiếng Anh giao tiếp online qua Skype dành cho trẻ em, hình thức học 1 kèm 1 với 100% giáo viên nước ngoài giúp cải thiện khả năng nghe nói

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh

- Giám đốc, quản lý, nhân viên muốn giao tiếp tiếng Anh để thương lượng, đàm phán, họp hành.

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng

Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng

Nhân viên văn phòng, sinh viên mới ra trường đi phỏng vấn, quản lý, giám đốc, chủ doanh nghiệp muốn cải thiện TA để giao tiếp trong môi trường quốc tế

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc

Khóa học cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh cấp tốc, học 1 kèm 1 online với GV nước ngoài, dành cho người sắp đi công tác nước ngoài.

Khóa Học Giao Tiếp Phỏng Vấn

Khóa Học Giao Tiếp Phỏng Vấn

- Sinh viên mới ra trường sắp đi xin việc. Nhân viên văn phòng muốn chuyển đổi công việc, có mong muốn làm việc cho các doanh nghiệp nước ngoài.

Khoá Học Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

Khoá Học Giao Tiếp Du Lịch Cấp Tốc

- Các bạn sắp đi du lịch nước ngoài. Muốn có môi trường thực hành tiếng Anh 100%, các tình huống, xử lý thực tế


DMCA.com Protection Status